Điểm danh các loại tủ điện thông dụng nhất

Thứ ba - 05/07/2016 09:58
Điểm danh các loại tủ điện thông dụng nhất
Tìm hiểu về các loại tủ điện thông dụng nhất trên thị trường. Tùy vòa nhu cầu sr dụng mà có thẻ chọn tủ điện phù hợp với công trình. Click để xem ngay>>>
Để bảo vệ các thiết bị điện trong các doanh nghiệp, nhiều công ty đã sử dụng tủ điện như là một trong những công cụ hỗ trợ đắc lực. Trên thị trường, do có nhiều mục đích sử dụng khác nhau mà tủ điện cũng vì thế trở nên đa dạng, phong phú hơn. Điểm danh các loại tủ điện thông dụng nhất trên thị trường qua bài viết sau đây.

>>>Quy trình thiết kế và lắp đặt tủ điện

>>>Các bước vệ sinh tủ điện đơn giản, nhanh chóng

 

Các loại tủ điện thông dụng nhất trên thị trường


Tủ điện hòa đồng bộ
 
cac loai tu dien thong dung 1


Tủ hoà đồng bộ có chức năng chính là 2 hay nhiều máy phát điện được sử dụng trong trường hợp nguồn lưới bị sự cố, các máy phát điện dự phòng sẽ tự động khởi động và hoà đồng bộ và chia tải với nhau. Ngoài ra tủ hòa đồng bộ còn có chức năng giám sát phụ tải và quyết định số lượng máy phát chạy theo nhu cầu của phụ tải.
 

STT

Danh Mục

Thông số kỹ thuật cơ bản

1

Tiêu chuẩn

IEC 60439-1, IEC 60529

2

Điện áp định mức

220-230 / 380-415 VAC

3

Dòng cắt

25kA - 100kA

4

Tần số

50Hz - 60Hz

5

Dòng điện tối đa

100A - 6300A

6

Cấp bảo vệ (IP)

IP 43 – IP 55

7

Độ tăng nhiệt tối đa

50°C

8

Số lượng máy hòa

2 - 32 máy phát

9

Chế độ vận hành

Tự động ( Auto), bán tự động ( Semi - Auto), bằng tay ( Man)

10

Vật liệu

Tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghiệp JIS G3302

( Nhật Bản), En10142 ( Châu Âu) và ASTM A653/A653-08 ( Mỹ)

11

Bề mặt

Mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện RAL 7032, RAL 7033 và các màu khác

theo yêu cầu khách hàng

12

Kết cấu

- Tủ được thiết kế dạng khung, độ dày Tole: 1.5mm - 2.0mm - 3.0mm

- Các chi tiết được chế tạo bằng hệ thống máy điều khiển tự động

chính xác cao CNC

- Phụ kiện: Mang tính ưu việt cao, đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật

và tiện ích trong lắp đặt

13

Kích thước

- H (cao): 1200-2200

- W (rộng): 600-1200

- D (sâu): 400-1250

 


Tủ điện ngoài trời 

Tủ điện ngoài trời được sử dụng trong mạng phân phối điện, điều khiển động cơ làm việc độc lập hoặc theo quy trình công nghệ. Tủ có thể vận hành bằng tay hoặc tự động.
Phạm vi lắp đặt tại các cụm thiết bị ngoài trời trong các, nhà máy công nghiệp, khu đô thị, công viên, cầu cảng, sân bay…

 
Điện áp cách điện định mức 1000 V AC
Điện áp làm việc định mức 690 V AC
Tần số định mức 50/60 Hz
Điện áp chịu đựng xung đỉnh 12 kV
Điện áp mạch điều khiển 230 V AC max.
Loại xung IV
Cấp độ chịu đựng ô nhiễm 3
Rated current (ln) 1250A
Dung lượng cắt định mức 1 giây 25 kA
Dung lượng cắt cao nhất 53 kA
Hệ tiếp địa TT-IT-TNS-TNC
Giới hạn dòng điện vào ra Đến 630 A


Tủ điện Inox 
 
cac loai tu dien thong dung 2


Tủ điện inox được sản xuất bằng :
Vật liệu sản xuất vỏ tủ inox từ inox tấm không rỉ nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn.
Kết cấu cánh tủ, cấp bảo vệ IP theo yêu cầu của khách hàng trong từng dự án, đến IP42 (trong nhà);
Phụ kiện tủ inox như khóa, bản lề công nghiệp được lựa chọn kỹ càng, tiêu chuẩn hóa, đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật và tiện ích trong lắp đặt.
Kích thước chiều cao : 200 ÷ 2200mm
Kích thước chiều rộng : 200mm trở lên
Kích thước chiều sâu : 150 ÷ 1000mm
Độ dày vật liệu : 1.0mm , 1.2mm , 1.5mm , 2.0mm .

Tủ điện điều khiển 

Tủ điện điều khiển động cơ có chức năng cấp nguồn động lực cho động cơ, điều khiển chế độ khởi động, giám sát và bảo vệ động cơ.Các phương thức khởi động và điều khiển tuỳ thuộc vào chủng loại động cơ và tuỳ theo yêu cầu của khách hàng như là : Khởi động trực tiếp ( DOL), khởi động Sao-Tam giác ( Star-Delta), khởi động mềm ( Softstarter), Biến tần ( Inverter). Tủ điều khiển bảo vệ động cơ khi ngắn mạch, quá tải, mất pha, quá áp hay thấp áp.....

 
 

STT

Danh Mục

Thông số kỹ thuật cơ bản

1

Tiêu chuẩn

IEC 60439-1, IEC 60529

2

Điện áp định mức

220-230 / 380-415 VAC

3

Dòng cắt

6kA - 50kA

4

Tần số

50Hz / 60Hz

5

Dòng điện tối đa

1200A

6

Công suất động cơ

1,5 kW - 630 kW

7

Cấp bảo vệ (IP)

IP 43 – IP 55

8

Độ tăng nhiệt tối đa

50°C

9

Vật liệu

Tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghiệp JIS G3302

( Nhật Bản), En10142 ( Châu Âu) và ASTM A653/A653-08 (Mỹ)

10

Bề mặt

Mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện RAL 7032, RAL 7033 và các màu khác theo yêu cầu khách hàng

11

Kết cấu

Tủ được thiết kế dạng khung, độ dày tole: 1.5mm - 2.0mm -3.0mm

12

Kích thước

- H (cao): 450 - 2000

- W (rộng): 400 - 1000

- D (sâu): 200 - 800



Tủ điện công tơ  
 
cac loai tu dien thong dung 3


 

STT

Danh Mục

Thông số kỹ thuật cơ bản

1

Tiêu chuẩn

IEC 60439-1, IEC 60529

2

Điện áp định mức

220-230 / 380-440 VAC

3

Dòng cắt

6kA - 50kA

4

Tần số

50Hz / 60Hz

5

Dòng điện tối đa

1000A

6

Cấp chính xác

Class 0.5, Class 1.0, Class 2.0....

7

Cấp bảo vệ (IP)

IP 43 – IP 55

8

Độ tăng nhiệt tối đa

50°C

9

Vật liệu

- Tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghiệp hoặc composite.

10

Bề mặt

Mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện RAL 7032, RAL 7033 và các màu khác theo yêu cầu khách hàng

11

Kết cấu

- Cánh tủ: 01 lớp cánh và 02 lớp cánh theo yêu cầu kỹ thuật của

khách hàng.

- Vỏ tủ: Làm từ thép tấm, sơn tĩnh điện, dày 1mm – 2mm

- Phụ kiện: Mang tính ưu việt cao, đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật và tiện ích trong lắp đặt

12

Kích thước

- H (cao): 450 - 2000

- W (rộng): 400 - 1000

- D (sâu): 200 - 800


 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

qc-3
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây